Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扣除

Bính âmkòuchúHán-Việtkhấu trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khấu trừ; trừ đi (một khoản khỏi tổng số)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从总数中减去(一部分)

    扣除各项开支后,公司还有不少盈利。

    kòuchú gè xiàng kāizhī hòu, gōngsī hái yǒu bù shǎo yínglì.

    Sau khi trừ các khoản chi, công ty vẫn còn lãi khá nhiều.

Cụm thường gặp

扣除税款 (khấu trừ tiền thuế) / 扣除成本 (trừ chi phí) / 扣除工资 (trừ lương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扣除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.