删除
Bính âmshānchúHán-Việtsan trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xóa bỏ; xóa đi
Giải nghĩa & ví dụ
去掉,清除(文字、数据等)
我不小心删除了重要的文件。
wǒ bù xiǎoxīn shānchú le zhòngyào de wénjiàn.
Tôi lỡ tay xóa mất tập tin quan trọng.
Cụm thường gặp
删除文件 (xóa tập tin) / 删除信息 (xóa tin nhắn) / 永久删除 (xóa vĩnh viễn)
删
除
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 删除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.