Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拆除

Bính âmchāichúHán-Việtsách trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tháo dỡ, phá dỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拆掉;除去建筑物、设施等

    那栋旧楼即将被拆除。

    nà dòng jiù lóu jíjiāng bèi chāichú.

    Tòa nhà cũ đó sắp bị phá dỡ.

Cụm thường gặp

拆除违建 (phá dỡ công trình trái phép) / 拆除旧房 (dỡ bỏ nhà cũ) / 强制拆除 (cưỡng chế tháo dỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拆除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.