Bỏ qua điều hướng
Từ điển

除夕

Bính âmchúxīHán-Việttrừ tịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đêm giao thừa; đêm 30 Tết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历一年最后一天的夜晚

    除夕夜全家人聚在一起吃饭。

    chúxī yè quánjiā rén jù zài yīqǐ chīfàn.

    Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn cơm.

Cụm thường gặp

除夕夜 (đêm giao thừa) / 过除夕 (đón giao thừa) / 除夕团圆 (sum họp đêm giao thừa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 除夕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.