朝夕相处
Bính âmzhāoxīxiāngchǔHán-Việttriêu tịch tương xửTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
sớm chiều bên nhau, sớm tối gắn bó (chung sống, làm việc lâu dài)
Giải nghĩa & ví dụ
从早到晚相处在一起,形容关系密切、长期共同生活或工作
我们朝夕相处了三年,早已情同手足。
wǒmen zhāoxī xiāngchǔle sān nián, zǎoyǐ qíng tóng shǒuzú.
Chúng tôi sớm chiều bên nhau ba năm, tình cảm từ lâu đã thân như ruột thịt.
Cụm thường gặp
朝夕相处的同事 (đồng nghiệp sớm chiều bên nhau) / 与家人朝夕相处 (sớm tối gắn bó cùng gia đình) / 朝夕相处多年 (bên nhau nhiều năm)
朝
夕
相
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朝夕相处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
朝triêu