Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朝代

Bính âmcháodàiHán-Việttriều đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

triều đại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 建立国号的帝王世系及其统治时期

    唐朝是中国历史上强盛的朝代。

    Tángcháo shì Zhōngguó lìshǐ shàng qiángshèng de cháodài.

    Nhà Đường là một triều đại hùng mạnh trong lịch sử Trung Quốc.

Cụm thường gặp

历史朝代 (triều đại lịch sử) / 更换朝代 (thay đổi triều đại) / 各个朝代 (các triều đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朝代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.