Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时代

Bính âmshídàiHán-Việtthời đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thời đại; thời kỳ lịch sử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 历史上以经济、政治、文化等划分的时期

    我们生活在一个科技飞速发展的时代。

    wǒmen shēnghuó zài yī ge kējì fēisù fāzhǎn de shídài.

    Chúng ta sống trong một thời đại khoa học công nghệ phát triển nhanh chóng.

Cụm thường gặp

新时代 (thời đại mới) / 时代背景 (bối cảnh thời đại) / 一个时代 (một thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.