Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现代

xiàndàiHán-Việthiện đạiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

thời hiện đại, thời cận đại; hiện đại, mang tính hiện đại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. thời hiện đại, thời cận đại

    指现在这个时代

    现代和古代有很大不同。

    xiàndài hé gǔdài yǒu hěn dà bùtóng.

    Thời hiện đại và thời cổ đại rất khác nhau.

形

  1. hiện đại, mang tính hiện đại

    属于现今时代的,具有当代特点的

    这座城市非常现代。

    zhè zuò chéngshì fēicháng xiàndài.

    Thành phố này rất hiện đại.

Cụm thường gặp

现代社会 (xã hội hiện đại) / 现代科技 (khoa học hiện đại) / 现代文学 (văn học cận đại)

Cách viết

现

代

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.