古代
Bính âmgǔdàiHán-Việtcổ đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thời cổ đại, thời xưa
Giải nghĩa & ví dụ
过去距离现代较远的时代
古代人没有手机和电脑。
gǔdài rén méiyǒu shǒujī hé diànnǎo.
Người thời cổ đại không có điện thoại và máy tính.
Cụm thường gặp
古代历史 (lịch sử cổ đại) / 古代社会 (xã hội cổ đại) / 中国古代 (Trung Quốc cổ đại)
古
代
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 古代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.