古人
Bính âmgǔrénHán-Việtcổ nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
người xưa; cổ nhân
Giải nghĩa & ví dụ
古代的人
古人常用诗歌来表达情感。
gǔrén cháng yòng shīgē lái biǎodá qínggǎn.
Người xưa thường dùng thơ ca để bày tỏ tình cảm.
Cụm thường gặp
古人云 (người xưa nói) / 古人智慧 (trí tuệ người xưa) / 效仿古人 (noi theo người xưa)
古
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 古人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.