Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古迹

Bính âmgǔjìHán-Việtcổ tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

di tích (cổ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代遗留下来的建筑或遗址

    这座城市保存着许多历史古迹。

    zhè zuò chéngshì bǎocún zhe xǔduō lìshǐ gǔjì.

    Thành phố này lưu giữ nhiều di tích lịch sử.

Cụm thường gặp

名胜古迹 (danh lam thắng cảnh) / 历史古迹 (di tích lịch sử) / 保护古迹 (bảo vệ di tích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.