Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奇迹

Bính âmqíjìHán-Việtkỳ tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kỳ tích; phép lạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想象不到的、不平凡的事情

    他的康复简直是一个奇迹。

    tā de kāngfù jiǎnzhí shì yī gè qíjì.

    Sự hồi phục của anh ấy đúng là một phép lạ.

Cụm thường gặp

创造奇迹 (tạo nên kỳ tích) / 生命的奇迹 (kỳ tích của sự sống) / 历史奇迹 (kỳ tích lịch sử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奇迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.