奇迹
Bính âmqíjìHán-Việtkỳ tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
kỳ tích; phép lạ
Giải nghĩa & ví dụ
想象不到的、不平凡的事情
他的康复简直是一个奇迹。
tā de kāngfù jiǎnzhí shì yī gè qíjì.
Sự hồi phục của anh ấy đúng là một phép lạ.
Cụm thường gặp
创造奇迹 (tạo nên kỳ tích) / 生命的奇迹 (kỳ tích của sự sống) / 历史奇迹 (kỳ tích lịch sử)
奇
迹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奇迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.