传奇
Bính âmchuánqíHán-Việttruyền kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
câu chuyện huyền thoại; truyền kỳ (chuyện ly kỳ được truyền tụng)
Giải nghĩa & ví dụ
情节离奇、广为流传的故事
他白手起家的经历堪称一段传奇。
tā báishǒu-qǐjiā de jīnglì kānchēng yí duàn chuánqí.
Trải nghiệm khởi nghiệp tay trắng của ông xứng đáng là một huyền thoại.
Cụm thường gặp
传奇人物 (nhân vật huyền thoại) / 一段传奇 (một huyền thoại) / 传奇色彩 (màu sắc huyền thoại)
传
奇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传奇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền