Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传播

Bính âmchuánbōHán-Việttruyền báTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

truyền bá; lan truyền; phổ biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 广泛散布、流传开去

    网络让信息传播得更快。

    wǎngluò ràng xìnxī chuánbō de gèng kuài.

    Mạng Internet khiến thông tin lan truyền nhanh hơn.

Cụm thường gặp

传播知识 (truyền bá kiến thức) / 广泛传播 (lan truyền rộng rãi) / 传播疾病 (lây lan bệnh tật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传播. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.