传说
Bính âmchuánshuōHán-Việttruyền thuyếtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5
truyền thuyết; đồn rằng; nghe nói
Nghĩa theo từ loại
名
truyền thuyết
民间口头流传下来的故事
这是一个美丽的民间传说。
zhè shì yī gè měilì de mínjiān chuánshuō.
Đây là một truyền thuyết dân gian tươi đẹp.
动
đồn rằng; nghe nói
辗转流传地说;据传
传说这座山上住着神仙。
chuánshuō zhè zuò shān shàng zhù zhe shénxiān.
Tương truyền trên ngọn núi này có thần tiên ở.
Cụm thường gặp
民间传说 (truyền thuyết dân gian) / 古老的传说 (truyền thuyết cổ xưa) / 据说传说 (theo lời truyền)
传
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền