Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传说

Bính âmchuánshuōHán-Việttruyền thuyếtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

truyền thuyết; đồn rằng; nghe nói

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. truyền thuyết

    民间口头流传下来的故事

    这是一个美丽的民间传说。

    zhè shì yī gè měilì de mínjiān chuánshuō.

    Đây là một truyền thuyết dân gian tươi đẹp.

  1. đồn rằng; nghe nói

    辗转流传地说;据传

    传说这座山上住着神仙。

    chuánshuō zhè zuò shān shàng zhù zhe shénxiān.

    Tương truyền trên ngọn núi này có thần tiên ở.

Cụm thường gặp

民间传说 (truyền thuyết dân gian) / 古老的传说 (truyền thuyết cổ xưa) / 据说传说 (theo lời truyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.