Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小说

Bính âmxiǎoshuōHán-Việttiểu thuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tiểu thuyết; truyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种叙述故事的文学体裁

    我喜欢看中文小说。

    wǒ xǐhuan kàn zhōngwén xiǎoshuō.

    Tôi thích đọc tiểu thuyết tiếng Trung.

Cụm thường gặp

看小说 (đọc tiểu thuyết) / 一部小说 (một cuốn tiểu thuyết) / 爱情小说 (tiểu thuyết tình cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.