Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从小

Bính âmcóngxiǎoHán-Việttòng tiểuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

từ nhỏ, từ khi còn bé

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从幼年时候起

    她从小就喜欢唱歌。

    tā cóngxiǎo jiù xǐhuan chànggē.

    Cô ấy thích hát từ khi còn nhỏ.

Cụm thường gặp

从小到大 (từ bé đến lớn) / 从小学习 (học từ nhỏ) / 从小喜欢 (thích từ nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.