Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从不

Bính âmcóngbùHán-Việttòng bấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

không bao giờ; chưa từng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示从过去到现在一直没有

    他从不迟到。

    tā cóngbù chídào.

    Anh ấy không bao giờ đến muộn.

Cụm thường gặp

从不迟到 (không bao giờ đến muộn) / 从不放弃 (không bao giờ từ bỏ) / 从不抱怨 (không bao giờ than phiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从不. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.