Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从中

Bính âmcóngzhōngHán-Việttòng trungTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

từ trong đó; ở giữa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在其中;从里面

    这次经历让我从中学到了很多。

    zhè cì jīnglì ràng wǒ cóngzhōng xué dào le hěn duō.

    Trải nghiệm lần này khiến tôi học được rất nhiều điều từ đó.

Cụm thường gặp

从中学习 (học hỏi từ đó) / 从中获益 (thu lợi từ đó) / 从中作梗 (gây trở ngại ở giữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.