从此
Bính âmcóngcǐHán-Việttòng thửTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
từ đó trở đi; kể từ đó
Giải nghĩa & ví dụ
从这个时候起
他搬走了,从此我们再也没见过面。
tā bān zǒu le, cóngcǐ wǒmen zài yě méi jiàn guò miàn.
Anh ấy đã chuyển đi, từ đó chúng tôi không còn gặp lại nhau nữa.
Cụm thường gặp
从此以后 (từ đó về sau) / 从此分别 (từ đó chia tay) / 从此再没 (từ đó không còn)
从
此
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 从此. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
从tòng