此后
Bính âmcǐhòuHán-Việtthử hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sau đó; từ đó về sau
Giải nghĩa & ví dụ
从这以后;自此以来
此后,他们再也没有见过面。
cǐhòu, tāmen zài yě méiyǒu jiàn guò miàn.
Sau đó, họ không bao giờ gặp lại nhau nữa.
Cụm thường gặp
此后多年 (nhiều năm sau đó) / 自此后 (kể từ đó) / 此后不久 (không lâu sau đó)
此
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 此后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.