Bỏ qua điều hướng
Từ điển

因此

Bính âmyīncǐHán-Việtnhân thửTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

vì thế; do đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示因为这个原因,相当于“所以”

    他生病了,因此没来上课。

    tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.

    Anh ấy bị ốm, vì thế không đến lớp.

Cụm thường gặp

因此成功 (vì thế mà thành công) / 因此高兴 (vì thế mà vui) / 也因此 (cũng vì vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 因此. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.