因此
Bính âmyīncǐHán-Việtnhân thửTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4
vì thế; do đó
Giải nghĩa & ví dụ
表示因为这个原因,相当于“所以”
他生病了,因此没来上课。
tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.
Anh ấy bị ốm, vì thế không đến lớp.
Cụm thường gặp
因此成功 (vì thế mà thành công) / 因此高兴 (vì thế mà vui) / 也因此 (cũng vì vậy)
因
此
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 因此. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
因nhân