Bỏ qua điều hướng
Từ điển

彼此

Bính âmbǐcǐHán-Việtbỉ thửTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 5

lẫn nhau; đôi bên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指对方和自己双方

    我们应该彼此信任。

    wǒmen yīnggāi bǐcǐ xìnrèn.

    Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau.

Cụm thường gặp

彼此了解 (hiểu lẫn nhau) / 彼此帮助 (giúp đỡ lẫn nhau) / 不分彼此 (không phân biệt mày tao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 彼此. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.