原因
Bính âmyuányīnHán-Việtnguyên nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nguyên nhân, lý do
Giải nghĩa & ví dụ
造成某种结果或引起某事发生的条件
他迟到的原因是堵车。
tā chídào de yuányīn shì dǔchē.
Lý do anh ấy đến muộn là vì tắc đường.
Cụm thường gặp
主要原因 (nguyên nhân chính) / 原因复杂 (lý do phức tạp) / 找出原因 (tìm ra nguyên nhân)
原
因
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 原因. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
原nguyên