草原
Bính âmcǎoyuánHán-Việtthảo nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thảo nguyên, đồng cỏ
Giải nghĩa & ví dụ
生长草本植物的大片开阔土地
辽阔的草原上牛羊成群。
liáokuò de cǎoyuán shàng niú yáng chéng qún.
Trên thảo nguyên bao la, trâu bò dê thành từng đàn.
Cụm thường gặp
辽阔草原 (thảo nguyên bao la) / 草原风光 (cảnh sắc thảo nguyên) / 内蒙古草原 (thảo nguyên Nội Mông)
草
原
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 草原. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
草thảo