草率
Bính âmcǎoshuàiHán-Việtthảo suấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cẩu thả; qua loa; làm vội thiếu cẩn thận
Giải nghĩa & ví dụ
做事不认真、马虎、不慎重。
这么重要的决定不能这样草率。
zhème zhòngyào de juédìng bùnéng zhèyàng cǎoshuài.
Một quyết định quan trọng như vậy không thể làm qua loa thế được.
Cụm thường gặp
草率行事 (làm việc cẩu thả) / 草率的决定 (quyết định vội vàng) / 态度草率 (thái độ qua loa)
草
率
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 草率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
草thảo