Bỏ qua điều hướng
Từ điển

草丛

Bính âmcǎocóngHán-Việtthảo tùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bụi cỏ; lùm cỏ rậm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丛生的杂草。

    一只兔子躲进了草丛里。

    yì zhǐ tùzi duǒjìn le cǎocóng lǐ.

    Một con thỏ nấp vào bụi cỏ.

Cụm thường gặp

钻进草丛 (chui vào bụi cỏ) / 茂密的草丛 (bụi cỏ rậm rạp) / 草丛深处 (sâu trong lùm cỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 草丛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.