Bỏ qua điều hướng
Từ điển

草地

Bính âmcǎodìHán-Việtthảo địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bãi cỏ, thảm cỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长满草的地方

    孩子们在草地上跑来跑去。

    háizimen zài cǎodì shàng pǎo lái pǎo qù.

    Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cỏ.

Cụm thường gặp

一片草地 (một bãi cỏ) / 在草地上 (trên bãi cỏ) / 绿草地 (bãi cỏ xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 草地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.