草地
Bính âmcǎodìHán-Việtthảo địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
bãi cỏ, thảm cỏ
Giải nghĩa & ví dụ
长满草的地方
孩子们在草地上跑来跑去。
háizimen zài cǎodì shàng pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cỏ.
Cụm thường gặp
一片草地 (một bãi cỏ) / 在草地上 (trên bãi cỏ) / 绿草地 (bãi cỏ xanh)
草
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 草地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
草thảo