地铁
Bính âmdìtiěHán-Việtđịa thiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
tàu điện ngầm
Giải nghĩa & ví dụ
在地下铁道上行驶的城市轨道交通工具
我每天坐地铁去上班。
wǒ měitiān zuò dìtiě qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
Cụm thường gặp
坐地铁 (đi tàu điện ngầm) / 地铁站 (ga tàu điện ngầm) / 一号线地铁 (tàu điện ngầm tuyến 1)
地
铁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地铁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.