← Tất cả chủ đề
Phương tiện giao thông
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
xe máy
这条路上有很多摩托车。 Zhè tiáo lù shàng yǒu hěn duō mótuōchē.Trên con đường này có rất nhiều xe máy.
Xem trong từ điển
xe hơi, ô tô
我家有一辆新汽车。 Wǒ jiā yǒu yī liàng xīn qìchē.Nhà tôi có một chiếc ô tô mới.
Xem trong từ điển
xe buýt
我坐公共汽车去学校。 Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.Tôi đi xe buýt đến trường.
taxi
帮我叫一辆出租车。 Bāng wǒ jiào yī liàng chūzūchē.Giúp tôi gọi một chiếc taxi.
Xem trong từ điển
xe lửa, tàu hỏa
我明天坐火车去北京。 Wǒ míngtiān zuò huǒchē qù Běijīng.Mai tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
Xem trong từ điển
tàu điện ngầm
坐地铁很方便。 Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.Đi tàu điện ngầm rất tiện lợi.
Xem trong từ điển
tàu cao tốc
我第一次坐高铁。 Wǒ dìyī cì zuò gāotiě.Tôi lần đầu đi tàu cao tốc.
Xem trong từ điển
cáp treo
我们坐缆车上山。 Wǒmen zuò lǎnchē shàngshān.Chúng tôi đi cáp treo lên núi.
Xem trong từ điển
xe điện chạy trên đường ray
这座城市有有轨电车。 Zhè zuò chéngshì yǒu yǒuguǐ diànchē.Thành phố này có xe điện chạy trên đường ray.
xe cứu hỏa
消防车开得很快。 Xiāofángchē kāi de hěn kuài.Xe cứu hỏa chạy rất nhanh.
xe chở dầu
油罐车在高速公路上。 Yóuguànchē zài gāosù gōnglù shàng.Xe bồn đang ở trên đường cao tốc.
xe chở hàng
货车正在送货。 Huòchē zhèngzài sònghuò.Xe chở hàng đang đi giao hàng.
Xem trong từ điển
xe cứu thương
请让救护车先走。 Qǐng ràng jiùhùchē xiān zǒu.Vui lòng nhường đường cho xe cứu thương đi trước.
Xem trong từ điển
xe cảnh sát
晚上常常看到警车巡逻。 Wǎnshang chángcháng kàn dào jǐngchē xúnluó.Buổi tối thường thường thấy xe cảnh sát đi tuần tra.
xe đưa đón học sinh
他每天早上坐校车去学校。 Tā měitiān zǎoshang zuò xiàochē qù xuéxiào.Mỗi sáng cậu ấy đi xe đưa đón học sinh đến trường.
xe bán tải
这辆皮卡可以拉很多东西。 Zhè liàng píkǎ kěyǐ lā hěn duō dōng xi.Chiếc xe bán tải này có thể chở rất nhiều đồ.
xe đua
这是一辆专业的赛车。 Zhè shì yī liàng zhuānyè de sàichē.Đây là một chiếc xe đua chuyên nghiệp.
Xem trong từ điển
xe mui trần
敞篷车非常酷。 Chǎngpěngchē fēicháng kù.Xe mui trần trông rất ngầu.
xe ngựa
古时候人们坐马车。 Gǔ shíhou rénmen zuò mǎchē.Thời xưa người ta đi xe ngựa.
xe đạp địa hình
他骑着山地车去森林。 Tā qízhe shāndìchē qù sēnlín.Anh ấy đạp xe địa hình đi vào rừng.
tàu thủy
我们坐轮船去海岛。 Wǒmen zuò lúnchuán qù hǎidǎo.Chúng tôi đi tàu thủy ra đảo.
Xem trong từ điển
xe chở rác
垃圾车每天早上都来。 Lājīchē měitiān zǎoshang dōu lái.Xe rác đến vào mỗi sáng.
Xe nhà lưu động
他们开房车去旅行。 Tāmen kāi fángchē qù lǚxíng.Họ lái xe nhà di động đi du lịch.
多功能运动车duōgōngnéng yùndòngchēXe thể thao đa dụng
这辆多功能运动车空间很大。 Zhè liàng duōgōngnéng yùndòngchē kōngjiān hěn dà.Chiếc xe thể thao đa dụng này không gian rất rộng.
xe kéo
拖车拉走了那辆坏车。 Tuōchē lā zǒule nà liàng huài chē.Xe kéo đã kéo chiếc xe hỏng kia đi rồi.
xe khách đường dài
他常常一个人坐长途汽车出差。 Tā chángcháng yí gè rén zuò chángtúqìchē chūchāi.Anh ấy thường đi công tác một mình bằng xe khách đường dài.
trực thăng
我看到一架直升机在天上飞。 Wǒ kàndào yí jià zhíshēngjī zài tiānshàng fēi.Tôi nhìn thấy một chiếc trực thăng bay trên trời.
Xem trong từ điển