Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卡车

Bính âmkǎchēHán-Việttạp xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xe tải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 载运货物的大型汽车

    一辆卡车装满了货物。

    yí liàng kǎchē zhuāngmǎn le huòwù.

    Một chiếc xe tải chất đầy hàng hóa.

Cụm thường gặp

一辆卡车 (một chiếc xe tải) / 大卡车 (xe tải lớn) / 卡车司机 (tài xế xe tải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卡车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.