Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卡通

Bính âmkǎtōngHán-Việttạp thôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phim hoạt hình; tranh hoạt họa, hoạt hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动画片;漫画

    孩子们喜欢看卡通。

    háizimen xǐhuan kàn kǎtōng.

    Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.

Cụm thường gặp

卡通片 (phim hoạt hình) / 卡通形象 (hình tượng hoạt hình) / 卡通人物 (nhân vật hoạt hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卡通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.