普通
Bính âmpǔtōngHán-Việtphổ thôngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
bình thường, thông thường
Giải nghĩa & ví dụ
平常的;一般的
他只是一个普通的工人。
tā zhǐshì yī gè pǔtōng de gōngrén.
Anh ấy chỉ là một công nhân bình thường.
Cụm thường gặp
普通人 (người bình thường) / 普通的房子 (ngôi nhà bình thường) / 很普通 (rất bình thường)
普
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 普通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.