通知
Bính âmtōngzhīHán-Việtthông triTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
thông báo; báo cho biết; (bản) thông báo
Nghĩa theo từ loại
动
thông báo; báo cho biết
把事情告诉对方知道
老师通知我们明天开会。
lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kāihuì.
Thầy giáo thông báo cho chúng tôi mai họp.
名
(bản) thông báo
告知事项的文字材料
墙上贴着一张通知。
qiáng shàng tiē zhe yì zhāng tōngzhī.
Trên tường dán một tờ thông báo.
Cụm thường gặp
发通知 (gửi thông báo) / 通知大家 (báo cho mọi người) / 一份通知 (một bản thông báo)
通
知
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông