Bỏ qua điều hướng
Từ điển

知识

Bính âmzhīshiHán-Việttri thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kiến thức, tri thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人们在实践中获得的认识和经验

    读书能增长知识。

    dúshū néng zēngzhǎng zhīshi.

    Đọc sách có thể nâng cao kiến thức.

Cụm thường gặp

学习知识 (học kiến thức) / 丰富的知识 (kiến thức phong phú) / 专业知识 (kiến thức chuyên môn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 知识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.