Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标识

Bính âmbiāoshíHán-Việttiêu thứcTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

biểu tượng; ký hiệu; logo; đánh dấu; biểu thị; ghi rõ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. biểu tượng; ký hiệu; logo

    用来识别的记号、符号或图案

    这个绿色标识表示安全出口。

    zhège lǜsè biāoshí biǎoshì ānquán chūkǒu.

    Ký hiệu màu xanh này biểu thị lối thoát hiểm.

  1. đánh dấu; biểu thị; ghi rõ

    标示、表明(身份、类别等)

    系统会自动标识出异常数据。

    xìtǒng huì zìdòng biāoshí chū yìcháng shùjù.

    Hệ thống sẽ tự động đánh dấu các dữ liệu bất thường.

Cụm thường gặp

企业标识 (logo doanh nghiệp) / 安全标识 (ký hiệu an toàn) / 明确标识 (đánh dấu rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.