Bỏ qua điều hướng
Từ điển

认识

Bính âmrènshiHán-Việtnhận thứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

quen biết; nhận biết (người, chữ, đường…)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能记得并知道(人或事物)

    认识你很高兴。

    rènshi nǐ hěn gāoxìng.

    Rất vui được quen biết bạn.

Cụm thường gặp

认识朋友 (quen biết bạn) / 不认识 (không quen) / 认识字 (biết chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 认识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.