识别
Bính âmshíbiéHán-Việtthức biệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nhận biết; phân biệt; nhận dạng
Giải nghĩa & ví dụ
辨认;区别
这个系统能自动识别人脸。
zhège xìtǒng néng zìdòng shíbié rénliǎn.
Hệ thống này có thể tự động nhận dạng khuôn mặt.
Cụm thường gặp
人脸识别 (nhận dạng khuôn mặt) / 识别真假 (phân biệt thật giả) / 语音识别 (nhận dạng giọng nói)
识
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 识别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
识thức