Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特别

Bính âmtèbiéHán-Việtđặc biệtTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 3

đặc biệt; khác thường; rất; cực kỳ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đặc biệt; khác thường

    与众不同;不一般

    今天是个特别的日子。

    jīntiān shì gè tèbié de rìzi.

    Hôm nay là một ngày đặc biệt.

  1. rất; cực kỳ

    非常;尤其

    这里的夏天特别热。

    zhèlǐ de xiàtiān tèbié rè.

    Mùa hè ở đây rất nóng.

Cụm thường gặp

特别喜欢 (đặc biệt thích) / 没什么特别 (chẳng có gì đặc biệt) / 特别的礼物 (món quà đặc biệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.