分别
Bính âmfēnbiéHán-Việtphân biệtTừ loạiđộng từ, phó từ, danh từHSK 3.0cấp 5
chia tay; ly biệt; phân biệt; lần lượt; riêng từng cái; tương ứng; sự khác biệt; sự phân biệt
Nghĩa theo từ loại
动
chia tay; ly biệt; phân biệt
离别;区分开来
我们在车站分别了。
wǒmen zài chēzhàn fēnbié le.
Chúng tôi chia tay ở bến xe.
副
lần lượt; riêng từng cái; tương ứng
各自;一个一个地
老师分别找学生谈了话。
lǎoshī fēnbié zhǎo xuésheng tán le huà.
Giáo viên lần lượt gặp riêng từng học sinh để nói chuyện.
名
sự khác biệt; sự phân biệt
区别;不同之处
这两个词在用法上有分别。
zhè liǎng gè cí zài yòngfǎ shàng yǒu fēnbié.
Hai từ này có sự khác biệt về cách dùng.
Cụm thường gặp
分别对待 (đối xử riêng) / 久别重逢 (lâu ngày gặp lại) / 分别是 (lần lượt là)
分
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân