Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分别

Bính âmfēnbiéHán-Việtphân biệtTừ loạiđộng từ, phó từ, danh từHSK 3.0cấp 5

chia tay; ly biệt; phân biệt; lần lượt; riêng từng cái; tương ứng; sự khác biệt; sự phân biệt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chia tay; ly biệt; phân biệt

    离别;区分开来

    我们在车站分别了。

    wǒmen zài chēzhàn fēnbié le.

    Chúng tôi chia tay ở bến xe.

  1. lần lượt; riêng từng cái; tương ứng

    各自;一个一个地

    老师分别找学生谈了话。

    lǎoshī fēnbié zhǎo xuésheng tán le huà.

    Giáo viên lần lượt gặp riêng từng học sinh để nói chuyện.

  1. sự khác biệt; sự phân biệt

    区别;不同之处

    这两个词在用法上有分别。

    zhè liǎng gè cí zài yòngfǎ shàng yǒu fēnbié.

    Hai từ này có sự khác biệt về cách dùng.

Cụm thường gặp

分别对待 (đối xử riêng) / 久别重逢 (lâu ngày gặp lại) / 分别是 (lần lượt là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.