区别
Bính âmqūbiéHán-Việtkhu biệtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
phân biệt, phân biệt rõ; sự khác biệt, điểm khác nhau
Nghĩa theo từ loại
动
phân biệt, phân biệt rõ
把不同的事物分辨开
我们要区别对待不同的问题。
wǒmen yào qūbié duìdài bùtóng de wèntí.
Chúng ta cần phân biệt đối xử với những vấn đề khác nhau.
名
sự khác biệt, điểm khác nhau
彼此不同的地方
这两个词的区别很大。
zhè liǎng gè cí de qūbié hěn dà.
Sự khác biệt giữa hai từ này rất lớn.
Cụm thường gặp
区别对待 (đối xử khác biệt) / 有区别 (có sự khác biệt) / 区别两者 (phân biệt hai cái)
区
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 区别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.