Bỏ qua điều hướng
Từ điển

差别

Bính âmchābiéHán-Việtsai biệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sự khác biệt, chênh lệch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物之间的不同之处

    这两种产品的质量差别很大。

    zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de zhìliàng chābié hěn dà.

    Chất lượng của hai loại sản phẩm này khác biệt rất lớn.

Cụm thường gặp

年龄差别 (chênh lệch tuổi tác) / 没有差别 (không có khác biệt) / 明显的差别 (sự khác biệt rõ rệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 差别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.