Bỏ qua điều hướng
Từ điển

差点儿

Bính âmchàdiǎnrHán-Việtsai điểm nhiTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 4

suýt nữa; gần như; kém một chút; hơi thiếu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. suýt nữa; gần như

    表示某种情况几乎发生而没发生

    我今天差点儿迟到了。

    wǒ jīntiān chàdiǎnr chídào le.

    Hôm nay tôi suýt nữa thì muộn.

  1. kém một chút; hơi thiếu

    比标准稍微差一点

    这道菜味道还差点儿。

    zhè dào cài wèidào hái chàdiǎnr.

    Món này hương vị vẫn còn thiếu một chút.

Cụm thường gặp

差点儿迟到 (suýt muộn) / 差点儿哭 (suýt khóc) / 差点儿忘了 (suýt quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 差点儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.