差点儿
Bính âmchàdiǎnrHán-Việtsai điểm nhiTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 4
suýt nữa; gần như; kém một chút; hơi thiếu
Nghĩa theo từ loại
副
suýt nữa; gần như
表示某种情况几乎发生而没发生
我今天差点儿迟到了。
wǒ jīntiān chàdiǎnr chídào le.
Hôm nay tôi suýt nữa thì muộn.
形
kém một chút; hơi thiếu
比标准稍微差一点
这道菜味道还差点儿。
zhè dào cài wèidào hái chàdiǎnr.
Món này hương vị vẫn còn thiếu một chút.
Cụm thường gặp
差点儿迟到 (suýt muộn) / 差点儿哭 (suýt khóc) / 差点儿忘了 (suýt quên)
差
点
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 差点儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
差sai