Bỏ qua điều hướng
Từ điển

差距

Bính âmchājùHán-Việtsai cựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khoảng cách, sự chênh lệch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物之间的差别程度

    两国的经济发展差距很大。

    liǎng guó de jīngjì fāzhǎn chājù hěn dà.

    Khoảng cách phát triển kinh tế giữa hai nước rất lớn.

Cụm thường gặp

贫富差距 (chênh lệch giàu nghèo) / 缩小差距 (thu hẹp khoảng cách) / 巨大的差距 (khoảng cách lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 差距. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.