Bỏ qua điều hướng
Từ điển

差异

Bính âmchāyìHán-Việtsai dịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sự khác biệt, sai biệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物之间的差别、不同

    南北方的饮食差异很大。

    nánběifāng de yǐnshí chāyì hěn dà.

    Sự khác biệt ẩm thực giữa miền Nam và miền Bắc rất lớn.

Cụm thường gặp

文化差异 (khác biệt văn hóa) / 存在差异 (tồn tại khác biệt) / 个体差异 (khác biệt cá thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 差异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.