Bỏ qua điều hướng
Từ điển

变异

Bính âmbiànyìHán-Việtbiến dịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

biến dị; đột biến (sinh học); sự biến dị; biến thể

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. biến dị; đột biến (sinh học)

    生物体的性状发生改变,与亲代不同

    这种病毒不断变异,给防控带来困难。

    zhè zhǒng bìngdú búduàn biànyì, gěi fángkòng dàilái kùnnán.

    Loại virus này liên tục đột biến, gây khó khăn cho việc phòng chống.

  1. sự biến dị; biến thể

    生物性状发生改变的现象

    科学家发现了一种新的基因变异。

    kēxuéjiā fāxiàn le yì zhǒng xīn de jīyīn biànyì.

    Các nhà khoa học đã phát hiện một dạng biến dị gen mới.

Cụm thường gặp

基因变异 (biến dị gen) / 病毒变异 (virus đột biến) / 发生变异 (xảy ra biến dị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 变异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.