改变
Bính âmgǎibiànHán-Việtcải biếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thay đổi; biến đổi
Giải nghĩa & ví dụ
事物变得和原来不同
我们决定改变原来的计划。
wǒmen juédìng gǎibiàn yuánlái de jìhuà.
Chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch ban đầu.
Cụm thường gặp
改变计划 (thay đổi kế hoạch) / 改变想法 (thay đổi suy nghĩ) / 很大改变 (thay đổi lớn)
改
变
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 改变. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
改cải