Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改正

Bính âmgǎizhèngHán-Việtcải chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sửa, sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把错误的改成正确的

    老师让我改正作业里的错误。

    lǎoshī ràng wǒ gǎizhèng zuòyè lǐ de cuòwù.

    Giáo viên bảo tôi sửa lỗi sai trong bài tập.

Cụm thường gặp

改正错误 (sửa sai) / 及时改正 (sửa kịp thời) / 改正缺点 (sửa khuyết điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.