改进
Bính âmgǎijìnHán-Việtcải tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cải tiến, làm cho tốt hơn
Giải nghĩa & ví dụ
改变旧有情况使有进步
我们要不断改进产品的质量。
wǒmen yào búduàn gǎijìn chǎnpǐn de zhìliàng.
Chúng ta phải không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm.
Cụm thường gặp
改进方法 (cải tiến phương pháp) / 不断改进 (không ngừng cải tiến) / 改进工作 (cải tiến công việc)
改
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 改进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
改cải