促进
Bính âmcùjìnHán-Việtxúc tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thúc đẩy; xúc tiến
Giải nghĩa & ví dụ
推动使发展,使前进
运动可以促进身体健康。
yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ jiànkāng.
Vận động có thể thúc đẩy sức khỏe.
Cụm thường gặp
促进发展 (thúc đẩy phát triển) / 促进交流 (thúc đẩy giao lưu) / 促进合作 (thúc đẩy hợp tác)
促
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 促进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.